luyện nghe ngày tháng năm trong tiếng anh
Trung tâm tiếng Nhật SOFL chuyên dạy và luyện thi JLPT uy tín, chất lượng. Trung tâm Nhật ngữ SOFL hoạt động từ năm 2008 là một trong những đơn vị tiên phong trong lĩnh vực đào tạo và luyện thi năng lực tiếng Nhật. Với hơn 12 năm kinh nghiệm Trung tâm Nhật ngữ SOFL luôn
Tải miễn phí Ebook "Listen carefully" giúp luyện nghe hiệu quả 25 Tháng Mười Một, 2021 Listen carefully là một trong số những tài liệu luyện nghe hay dành cho Tải miễn phí Trọn bộ 133 bài hội thoại Tiếng Anh cho 21 Tháng Mười Một, 2021 Lắng nghe là một trong những khía cạnh quan trọng nhất của giao tiếp,
Bài 3: Nghe - viết: Hai Bà Trưng; Bài 3: Luyện tập về từ chỉ đặc điểm; Bài 4: Mênh mông mùa nước nổi Ngày 23 tháng 9 năm 2022, các câu lạc bộ của Trường Tiểu học Mùa Xuân đã tổ chức ra mắt trước toàn trường. Tiếng Việt, Tiếng Anh lớp 3 trên Tuyensinh247.com. Cam
Vay Tiền Online Cấp Tốc 24 24. Trong bài viết này, KISS English sẽ cùng các bạn tìm hiểu cách đọc và viết ngày tháng năm trong tiếng Anh chi tiết và chuẩn xác nhất. Hãy theo dõi nhé! Xem ngay cách đọc và viết ngày tháng năm tiếng Anh tại đây nhé Video hướng dẫn cách đọc và viết ngày tháng năm trong tiếng anh Ms Thuỷ KISS English Chúng ta sử dụng ngày tháng năm hàng ngày nhưng không phải ai cũng biết cách dùng nó trong tiếng Anh. Trong bài viết này, KISS English sẽ cùng các bạn tìm hiểu cách đọc và viết ngày tháng năm trong tiếng Anh tiết và chuẩn xác nhất. Sau đây KISS English sẽ cùng các bạn tìm hiểu cách gọi tên các thứ, các ngày và các tháng nhé. Ngày Tháng Năm Tiếng Anh Các thứ trong tiếng Anh Thứ hai – Monday MonThứ ba – Tuesday TueThứ tư – Wednesday WedThứ năm – Thursday ThuThứ sáu – Friday FriThứ bảy – Saturday SatChủ nhật – Sunday Sun Các ngày trong tuần sẽ dùng với giới từ “on” ở đằng dụ On Tuesday, On Monday, On Sunday… Ngoài raCác ngày trong tuần từ thứ 2 đến thứ 6 gọi là ngày cuối tuần thứ 7 và Chủ nhật là weekends. Ngày trong tiếng Anh Ngày mùng 1 hay ngày đầu tiên trong tháng 1st – Viết tắt của FirstNgày mùng 2 2nd – Viết tắt của SecondNgày mùng 3 3rd – Viết tắt của ThirdTừ ngày mùng 4 đến ngày 30 của tháng ta quy ước đuôi “th” sau con số đó. Ví dụ 7th, 29th 1stFirst9thNinth17thSeventeenth25thTwenty-fifth2ndSecond10thTenth18thEighteenth26thTwenty-sixth3rdThird11thEleventh19thNineteenth27thTwenty-seventh 4thFourth12thTwelfth20thTwentieth28thTwenty-eighth5thFifth13thThirteenth21stTwenty-first29thTwenty-ninth6thSixth14thFourteenth22ndTwenty-second30thThirtieth 7thSeventh15thFifteenth23rdTwenty-third31thThirty-first8thEighth16thSixteenth24thTwenty-fourth Ngày trong tiếng Anh Tháng trong tiếng Anh Months of the year các tháng trong nămVietnamese dịchAbbreviation viết tắt JanuaryTháng 5Thường không viết tắtJuneTháng 6Thường không viết tắtJulyTháng trong tiếng Anh Cách đọc năm trong tiếng Anh Trong tiếng Anh, hầu hết các năm được đọc bằng cách tách đôi năm đó thành 2 phần, đọc như đọc 2 số đếm. Ví dụ1067 ten sixty-seven1740 seventeen forty1922 nineteen twenty-two1884 eighteen eighty-four2016 twenty sĩteen2010 two thousand and ten or two twenty-ten Cách Đọc Và Viết Ngày Tháng Năm Tiếng Anh Cách Đọc Và Viết Ngày Tháng Năm Tiếng Anh Dưới đây là cách đọc và viết ngày tháng năm tiếng Anh theo phong cách Anh Mỹ và Anh Anh. Các bạn cùng theo dõi xem có sự khác biệt nào nhé. Theo Anh – Anh Công thức viếtThứ, – ngày – tháng – năm day, – date – month – year Note– Ngày luôn viết trước tháng– Có dấu phẩy , sau thứ– Có thể thêm số thứ tự vào phía sau ví dụ st, th… Ví dụ Thursday, 7 October 2017 hoặc Thursday, 7th October 2017 Cách đọcLuôn có mạo từ “the” trước ngày và giới từ “of” trước tháng Ví dụ Thursday the seventh of October twenty-seventeen Viết ngày tháng năm chỉ dùng số– Ngày/ tháng/ năm– Ngày – tháng – năm– Ví dụ 7/10/17 hoặc 7-10-17 hoặc Theo Anh – Mỹ Công thức viếtThứ, – tháng – ngày, – năm day, – month – date, – year. NoteTháng luôn viết trước ngàyCó dấu phẩy , sau thứ và ngày. Ví dụ Thursday, October 7, 2017, hoặc Thursday, October 7th, 2017 Cách đọcKhông đọc mạo từ “the” và giới từ “of”. Ví dụ Wednesday October sixth twenty-seven Viết ngày tháng năm chỉ dùng số– Tháng / ngày/ năm– Tháng – ngày – năm– Ví dụ 10/7/17 hoặc 10-7-17 hoặc Ngày Tháng Năm Tiếng Anh Dùng Với Giới Từ Gì? Trong tiếng Anh có khá nhiều giới từ đi với thời gian khiến bạn dễ nhầm lẫn, sau đây KISS English sẽ hướng dẫn cho các bạn cách dùng giới từ chính xác với ngày tháng năm nhé. Giới từ “in” Giới từ “in” được dùng cho tháng, năm, thập kỉ và các mùa. Ví dụI was born in April. Tôi sinh ra vào tháng tư.I like to go swimming in summer. Tôi thích đi bơi vào mùa hè. Ngoài ra, “in” cũng được dùng cho một khoảng thời gian nào đó trong tương lai Ví dụMy parents will be on vacation in a few weeks. Một vài tuần nữa bố mẹ tôi sẽ có kì nghỉ.I am going to see my best friend in a couple of days. Một vài ngày nữa tôi sẽ đi gặp bạn thân nhất của tôi. Giới từ “on” Giới từ “on” được dùng cho các ngày cụ thể trong tuần Ví dụOn Saturday, I am taking my dog for a run. Vào thứ 7, tôi sẽ dắt chó đi dạo.On Sunday, I usually go to my hometown. Vào chủ nhật, tôi thường đi về quê. Ngoài ra, khi đề cập đến ngày tháng năm, chỉ cần có sự xuất hiện của ngày thì chúng ta phải dùng giới từ “on”. Ví dụOn Christmas Day, my family often goes to church. Vào ngày Giánh sinh, gia đình tôi thường đi đến nhà thờ.On March 7th, I am going to my friend’s birthday. Vào mùng 7 tháng 3, tôi sẽ đi sinh nhật của bạn tôi. Giới từ “at” Chúng ta thường sử dụng giới từ “at” khi đề cập đến giờ giấc. Ví dụThe movie will start at 7 pm. Bộ phim sẽ bắt đầu lúc 7 giờ tối.My class starts at 930 in the morning. Lớp học của tôi bắt đầu vào 9 giờ 30 sáng. Lời Kết Trên đây là những thông tin về cách đọc và viết ngày tháng năm tiếng Anh đầy đủ và chuẩn xác mà KISS English muốn chia sẻ với bạn. Hy vọng bài viết này hay và bổ ích với các bạn. Chúc các bạn có thời gian vừa học vừa chơi vui vẻ cùng những câu đố bằng tiếng Anh.
Học từ vựng tiếng Anh hàng ngàyCác tháng trong tiếng Anh Jan, Feb, Mar, Apr, May, Jun, Jul, Aug, Sep, Oct, Nov, Dec là tháng mấy? Cũng như các thứ trong tuần đều có cách viết khác nhau để phân biệt. Mỗi tháng đều có tên và cách viết riêng. Trong bài viết dưới đây sẽ tổng hợp một số từ vựng tiếng Anh cần thiết về tháng, ngày. Cũng như cách viết thời gian sao cho đúng trong tiếng tháng trong tiếng AnhDưới đây là danh sách 12 tháng, ký tự viết tắt, và phiên âm từng trong tiếng AnhViết TắtPhiên âmTháng 1JanuaryJan[dʒænjʊərɪ]Tháng 2FebruaryFeb[febrʊərɪ]Tháng 3MarchMar[mɑrtʃ /mɑːtʃ]Tháng 4AprilApr[eɪprəl]Tháng 5MayMay[meɪ]Tháng 6JuneJun[dʒuːn]Tháng 7JulyJul[/dʒu´lai/]Tháng 8AugustAug[ɔː’gʌst]Tháng 9SeptemberSep[sep’tembə]Tháng 10OctoberOct[ɒk’təʊbə]Tháng 11NovemberNov[nəʊ’vembə]Tháng 12DecemberDec[dɪ’sembə]January là tháng mấy?January là tháng 1Xem thêm Tháng 1 tiếng Anh là gì? Cách viết tắt và những STT tháng 1 hayFebruary là tháng mấy?February là tháng 2Xem thêm Tháng 2 tiếng Anh là gì? Cách viết tắt và những STT tháng 2 hayMarch là tháng mấy?March là tháng 3April là tháng mấy?April là tháng 4May là tháng mấy ?May là tháng 5June là tháng mấy?June là tháng 6July là tháng mấy?July là tháng 7August là tháng mấy?August là tháng 8September là tháng mấy?September là tháng 9October là tháng mấy?October là tháng 10Xem thêm Tháng 10 tiếng Anh là gì? Cách viết tắt và những câu nói hay về tháng 10November là tháng mấy ?November là tháng 11Xem thêm Tháng 11 tiếng Anh là gì? Cách viết tắt và những câu nói hay về tháng 11December là tháng mấy?December là tháng 12Xem thêm Tháng 12 tiếng Anh là gì? Cách viết tắt và những STT tháng 12 hayCác ngày trong tuần tiếng AnhCác thứ tiếng AnhNghĩa tiếng ViệtMondaythứ HaiTuesdaythứ BaWednesdaythứ TưThursdaythứ NămFridaythứ SáuSaturdaythứ BảySundayChủ NhậtGiới từ đi với tháng trong tiếng AnhIn + MonthOn + DayKhi một chuỗi thời gian có cả ngày tháng ta dùng giới từ tháng không dùng The, tên tháng được viết hoa chữ cái dụ dễ hiểu February is the shortest month of the year, with only 28 days.=> Tháng hai là tháng ngắn nhất trong năm, chỉ có 28 ngàyWe are going to finish the exam in June=> Chúng tôi sẽ kết thúc bài thi vào tháng 6The summer starts in June, every years.=> Mùa hè bắt đầu vào tháng 6 hằng very cold in December.=> Trời rất lạnh vào tháng mười viết ngày tháng năm trong tiếng AnhCó 2 trường hợp viết ngày tháng năm Khi muốn chỉ một ngày cụ thể trong tháng phổ biến+ Cách viết Month-day-yearTrong văn nói và văn viết, cách thể hiện ngày tháng năm khác nhau. Cụ thể, trong văn nói dùng số thứ tự, nhưng khi viết cần sử dụng số dụ Ngày 1 tháng 1 năm 2017, trong tiếng anh, tháng viết trước sau đó mới đến ngày và January first two thousand seventeenBut write January 1 st, Daniel was born on May 13 th .Chú ý Các ngày 1-2-3 first, second, third khi viết tắt cần thêm ký tự st, nd, rd từ ngày 4 trở đi thì thêm ký tự th.+ Cách viết Day-month-year Tương tự như format Month-Day-Year, cách viết chỉ khác vị trí giữ ngày và Cách dùng dấu phẩy “,” trong cách viết ngày tháng năm. Dấu phẩy rất quan trọng trong cách viết ngày tháng năm. Có một quy luật như sau+ Trong cấu trúc month-day-year dùng ở Mỹ, dấu phẩy được đặt ở trước năm, ngăn cách tháng ngày với năm.+ Trong cấu trúc day-month-year format dùng ở Anh, không sử dụng dấu dụIncorrect On July 25th, 2009 Anna was On July 25th, 2009, Anna was On 21 Dec, 1999, John was On 21st Dec 1999 John was đây là Cách viết thứ, ngày, tháng trong tiếng Anh. Mời bạn đọc tham khảo thêm nhiều tài liệu luyện kỹ năng khác như luyện viết Tiếng Anh, luyện nghe Tiếng Anh, Ôn tập Ngữ pháp Tiếng Anh, Luyện thi Tiếng Anh trực tuyến,... được cập nhật liên tục trên
Xem video Thuỷ hướng dẫn cách viết ngày tháng nămtrong tiếng Anh đầy đủ nhất dưới đây nhé. Bấm nút play bên dưới để xem ngay Hàng ngày, chúng ta thường nói về ngày tháng bằng tiếng Anh nhưng không phải ai cũng biết cách dùng đúng. Trong bài viết này, Thủy sẽ hướng dẫn bạn cách đọc và viết ngày tháng năm trong tiếng Anh chi tiết và đầy đủ nhất, chuẩn xác nhất. Hãy theo dõi nhé! Cách Đọc & Viết Ngày Tháng Năm Trong Tiếng Anh 1. Thứ Trong Tiếng Anh Các Thứ Trong TuầnThứ Trong Tiếng AnhRất đơn giản, một tuần có 7 ngày như sauDays of the weekcác thứ trong tuầnAbbreviationviết tắtMondayThứ 3Tue./ 5Thu./ 6 Nhật ýTừ thứ 2 đến thứ 5 được gọi là weekdayThứ 7 và chủ nhật gọi là weekend2. Ngày Trong Tiếng Anh Các Ngày Trong ThángNgày Trong Tiếng AnhChúng ta dùng số thứ tự trong tiếng Anh để nói về ngày chứ không dùng số 7thSeventh15thFifteenth23rdTwenty-third31thThirty-first8thEighth16thSixteenth24thTwenty-fourth3. Tháng Trong Tiếng Anh Các Tháng Trong Năm12 tháng trong tiếng Anh tương ứng với 12 tên gọi khác nhauMonths of the year các tháng trong nămVietnamese dịchAbbreviation viết tắt JanuaryTháng Video Hướng Dẫn Cách Đọc Và Viết Ngày Tháng Năm Trong Tiếng Anh Đầy Đủ Và Chi Tiết Nhất, Ngay Bên Dưới 4. Cách Đọc Năm Trong Tiếng AnhTrong tiếng Anh, hầu hết các năm được đọc bằng cách tách đôi năm đó thành 2 phần, đọc như đọc 2 số đếm. Ví dụ1066 ten sixty-six1750 seventeen fifty1826 – eighteen twenty-six1984 – nineteen eighty-four2017 – twenty seventeen2010 - two thousand and ten or two twenty-tenNăm đầu tiên của mỗi thế kỷ sẽ được đọc như sau1400 – fourteen hundred1700 – seventeen hundred2000 – two thousand9 năm đầu tiên của một thế kỷ sẽ được đọc như sau1401 – fourteen oh one1701 – seventeen oh one2001 – two thousand and oneCách nói 1 thập kỷ 10 năm như sau1960-1969 – The 60s – the sixties’1980-1989 – The 80s – the eighties’.2000 – 2009 – The 2000s – the two thousands’5. Cách Đọc Và Viết Thứ Ngày Tháng Năm Trong Tiếng AnhCách đọc và viết thứ ngày tháng năm trong tiếng Anh - Anh và Anh - Mỹ có sự khác nhauTheo Anh - AnhCông thức viếtThứ, - ngày - tháng - năm day, - date - month - yearNgày luôn viết trước tháng, có dấu phẩy , sau thứ, và bạn có thể thêm số thứ tự vào phía sau ví dụ st, th...VD Wednesday, 6 October 2017 hoặc Wednesday, 6th October 2017Cách đọcLuôn có mạo từ “the” trước ngày và giới từ “of” trước thángVD Wednesday the sixth of October twenty-seventeenViết ngày tháng năm chỉ dùng số Ngày/ tháng/ năm Hoặc ngày - tháng - nămHoặc 6/10/17 hoặc 6-10-17 hoặc Đọc Và Viết Ngày Tháng Năm Trong Tiếng AnhTheo Anh - Mỹ Công thức viếtThứ, - tháng - ngày, - năm day, - month - date, - year.Tháng luôn viết trước ngày, có dấu phẩy , sau thứ và Wednesday, October 6, 2017 hoặc Wednesday, October 6th, 2017Cách đọcKhông đọc mạo từ “the” và giới từ “of”.VD Wednesday October sixth twenty-sevenViết ngày tháng năm chỉ dùng sốTháng / ngày/ nămHoặc tháng - ngày - nămHoặc 10/6/17 hoặc 10-6-17 hoặc Như vậy, nếu chỉ sử dụng số để viết ngày tháng năm sẽ rất dễ gây nhầm lẫn về vị trí của ngày và tháng. Vì lý do này, năm 1988, thế giới đã đưa ra một tiêu chuẩn ISO về cách viết ngày tháng năm để sử dụng trên toàn cầu đó làNăm - tháng - ngàyVD 2017 - 10 - 6Tuy nhiên, cách dùng này lại không được sử dụng phổ biến ở cả nước Anh và nước Mỹ, nên cách tốt nhất là bạn nên viết rõ tháng bằng chữ, thay vì số để tránh những hiểu lầm đáng tiếc. Còn khi giao tiếp tiếng Anh, cách nói đã khá rõ ràng nên bạn có thể dễ dàng phân biệt được. 6. Giới Từ Đi Với Ngày Tháng Năm Trong Tiếng AnhINONmonthsdaysyearsdatesdecadesCellVD - in September- on Monday- in in the 50’ ý khi nói vào ngày nào trong tháng ta dùng giới từ on on July 25th. FAQs Các Câu Hỏi Thường Gặp Thứ 2 tiếng Anh là gì? Thứ 2 tiếng Anh là Monday Thứ 3 tiếng Anh là gì? Thứ 3 tiếng Anh là Tuesday Thứ 4 tiếng Anh là gì? Thứ 4 tiếng Anh là Wednesday Thứ 5 tiếng Anh là gì? Thứ 5 tiếng Anh là Thursday Thứ 6 tiếng Anh là gì? Thứ 6 tiếng Anh là Friday Thứ 7 tiếng Anh là gì? Thứ 7 tiếng Anh là Saturday Chủ Nhật tiếng Anh là gì? Chủ Nhật tiếng Anh là Sunday Lời KếtHi vọng bài chia sẻ này của Thủy sẽ giúp các bạn biết và hiểu rõ hơn, chính xác hơn về cách đọc và viết ngày tháng năm trong tiếng Anh rất hay gặp trong giao tiếp hàng ngày. Hãy thử đặt cho mình vài ví dụ để luyện tập cách dùng thật nhuần nhuyễn nhé. Nếu bạn thấy bài viết hữu ích, hãy comment bên dưới để Thủy biết và đừng quên share cho bạn bè học cùng nha!Xem video cách nói giờ trong tiếng Anh – Ms Thuỷ KISS English
luyện nghe ngày tháng năm trong tiếng anh