lông mày tiếng trung là gì

lông mày tiếng anh là gì Lông mày (hay còn được gọi là chân mày) là một dải lông mảnh rậm nằm ở trên mắt, dài khoảng 2- 4 cm, có hình dạng của biên thấp của các đường gờ lông mày ở một số loài động vật có vú. Trên thực tế, Trung bình một người có khoảng 245 đến 1110 sợi lông trong chân mày, tùy vào mỗi người. Ví dụ: Lông mày Châu Âu là gì? Đặc điểm của lông mày Châu Âu. Lông mày Châu Âu, giống như tên gọi của nó, thường rất phù hợp với những bạn có gương mặt sắc sảo với sống mũi cao thẳng bởi hình dáng sắc sảo, dày của mình. Lông mày Châu Âu là một dáng chân mày sắc nét TỪ LÓNG TIẾNG TRUNG. 1. 卖萌 (mài méng): ~thả thính. 给我手机,让我拍张自拍,卖萌一下! (Đưa tao cái điện thoại để tao chụp tự sướng. Thả thính phát!). 2. 高富帅 (Gāofù shuài ): Cao Phú Soái. -Cao (cao to), Phú (giàu có), Soái (đẹp trai). Vay Tiền Online Cấp Tốc 24 24. Download miễn phí TỪ ĐIỂN TIẾNG LÓNG TIẾNG TRUNG 4 kỹ năng NGHE-NÓI-ĐỌC-VIẾT mà nhà tuyển dụng yêu cầu là như thế nào?Vì sao Công ty đã có phiên dịch vẫn thuê dịch thuật?Hướng dẫn đăng ký thành viên và nhận quà tặng của websiteDownload 4 mẫu giấy kẻ ô tập viết chữ Hán-Khi bạn thấy lúng túng trước một câu bất kỳ, thì đó là lúc bạn cần phải HỌC DỊCHHãy làm bài tập luyện dịch nội dung thực tế, có phân tích đáp ánChủ động lựa chọn bài luyện dịch theo 1 trong các các lựa chọn sauChọn theo lĩnh vực Hợp đồng-KD; Tài chính - Kế toán; Xây dựng; ....-眉笔眉筆Méi bǐ-Điều quan trọng nhất trong dịch thuật không phải là từ vựng, mà là xác định đúng các thành phần của câu và tìm được cấu trúc ngữ pháp ĐẶT MUA NGAY - SỔ TAY TỰ HỌC DỊCH TIẾNGTRUNG - ĐƯỢC TẶNG NGAY 200k HỌC PHÍ HỌC DỊCH ONLINE - HDO-Kênh Youtube Tiếng Trung tổng hợp Tìm lông mày 眉 ; 眉毛; 眼眉 Lĩnh vực Cơ thể ngườiLông mày 眉毛méimáoLĩnh vực Y tếLông mày 眼 眉yǎn méi Tra câu Đọc báo tiếng Anh lông mày- dt. Đám lông mọc dày, thành hình dài trên mắt người lông mày lá Đám lông mọc dày trên con mắt người. Bạn đang chọn từ điển Việt-Trung, hãy nhập từ khóa để tra. Định nghĩa - Khái niệm vùng lông mày tiếng Trung là gì? Dưới đây là giải thích ý nghĩa từ vùng lông mày trong tiếng Trung và cách phát âm vùng lông mày tiếng Trung. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ vùng lông mày tiếng Trung nghĩa là gì. 眉棱 《生长眉毛的略略鼓出的部位。》 Nếu muốn tra hình ảnh của từ vùng lông mày hãy xem ở đâyXem thêm từ vựng Việt Trung tối mịt tiếng Trung là gì? áp lực công việc tiếng Trung là gì? thui thủi tiếng Trung là gì? thi đấu hữu nghị tiếng Trung là gì? bún thịt tiếng Trung là gì? Tóm lại nội dung ý nghĩa của vùng lông mày trong tiếng Trung 眉棱 《生长眉毛的略略鼓出的部位。》 Đây là cách dùng vùng lông mày tiếng Trung. Đây là một thuật ngữ Tiếng Trung chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2023. Cùng học tiếng Trung Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ vùng lông mày tiếng Trung là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới. Tiếng Trung hay còn gọi là tiếng Hoa là một trong những loại ngôn ngữ được xếp vào hàng ngôn ngữ khó nhất thế giới, do chữ viết của loại ngôn ngữ này là chữ tượng hình, mang những cấu trúc riêng biệt và ý nghĩa riêng của từng chữ Hán. Trong quá trình học tiếng Trung, kỹ năng khó nhất phải kể đến là Viết và nhớ chữ Hán. Cùng với sự phát triển của xã hội, công nghệ kỹ thuật ngày càng phát triển, Tiếng Trung ngày càng được nhiều người sử dụng, vì vậy, những phần mềm liên quan đến nó cũng đồng loạt ra đời. Chúng ta có thể tra từ điển tiếng trung miễn phí mà hiệu quả trên trang Từ Điển Đặc biệt là website này đều thiết kế tính năng giúp tra từ rất tốt, giúp chúng ta tra các từ biết đọc mà không biết nghĩa, hoặc biết nghĩa tiếng Việt mà không biết từ đó chữ hán viết như nào, đọc ra sao, thậm chí có thể tra những chữ chúng ta không biết đọc, không biết viết và không biết cả nghĩa, chỉ cần có chữ dùng điện thoại quét, phền mềm sẽ tra từ cho bạn.

lông mày tiếng trung là gì