lâu rồi không gặp tiếng anh là gì
Cách đáp lại lời hỏi thăm chúc sức khoẻ bằng tiếng anh dạng ngắn : Mustn't grumble (Không thể chê được) OK, thanks (Tôi ổn, cám ơn) So - so, thanks (Tàm tạm, cám ơn) Fine, thanks (Khỏe, cám ơn) I'm full of the joys of spring! (Mình đang vui như tết!) Oh, I'm on top of the world, thanks
"Thật tốt khi được gặp bạn" là lời chào thông thường, được sử dụng với bạn bè, đồng nghiệp hoặc những thành viên gia đình mà lâu rồi không gặp. Những người bạn thân thường ôm nhau khi chào nhau, đặc biệt khi không gặp nhau trong một thời gian dài.
️ Đọc truyện tranh Lâu Rồi Không Gặp Tiếng Việt thể loại Đam Mỹ bản dịch Full mới nhất, ảnh đẹp chất lượng cao, cập nhật Chap mới sớm nhất, nhanh nhất, liên tục mỗi ngày tại Comics24h ủng hộ Manhwa24H ra các chương mới nhất của bộ truyện Lâu Rồi Không Gặp
Vay Tiền Online Cấp Tốc 24 24. Tiếng việt English Українська عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenščina Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce اردو 中文 Ví dụ về sử dụng Lâu lắm rồi trong một câu và bản dịch của họ Well, I haven't the foggiest because it was so long ago. Kết quả 122, Thời gian Từng chữ dịch S Từ đồng nghĩa của Lâu lắm rồi Cụm từ trong thứ tự chữ cái Tìm kiếm Tiếng việt-Tiếng anh Từ điển bằng thư Truy vấn từ điển hàng đầu Tiếng việt - Tiếng anh Tiếng anh - Tiếng việt
Cùng Nhật ngữ SGV tìm hiểu về những cách chào hỏi khi lâu không gặp bằng tiếng Nhật nhé. 1. Cách nói khi đã lâu không gặp. 久しぶりですね。Hisashiburi desune. Lâu quá mới gặp anhchị đấy nhỉ. お久しぶりですね。Ohisashiburi desune. Lâu rồi mới được gặp ôngbà. ごぶさたしております。Gobusatashite orimasu. Đã lâu không sang thăm ôngbà. 久しぶり。(F)Hisashiburi. Lâu ngày rồi nhỉ. ごぶさたいたしまして、申し訳ありませんでした。 Gobusata itashimashite,moushiwakearimasendeshita. Tôi thật có lỗi quá, đã lâu không sang thăm ôngbà. 2. Hỏi thăm và nói về tình trạng trong thời gian gần đây. 元気だった。(F)Genkidatta. Cậu khỏe chứ? ―ううん。(F)Uun. Cũng khỏe. お元気ですか。Ogenkidesuka. Anhchị khỏe chứ? ―まあね。そっちは。(F) Cũng bình thường. Còn em thì sao? お元気でしたか。Ogenkideshitaka. Ôngbà vẫn khỏe chứ ạ? ―ええ、おかげさまで。Ee,okagesamade. Vâng, nhờ trời tôi vẫn khỏe. そのごどう。Sonogodou. Gần đây cậu sao rồi? ―相変わらず。(F)Aikawarazu. Không có gì thay đổi cả. お仕事のほうはいかがですか。Oshiotonohouwa ikagadesuka. Công việc của ôngbà như thế nào rồi ạ? ―ええ、おかげさまで、なんとか。Ee,okagesamade,nantoka. Vâng, nhờ trời nên không xảy ra chuyện gì. 仕事はどう。(F)Shigotowadou. Công việc sao rồi? ―まあまあですね。そちらは。Maamaadesune. Sochirawa. Cũng bình thường. Còn công việc của anhchị sao rồi? どうしてる。(F)Doushiteru. Dạo này sao rồi? ―仕事は楽しいんですけど、毎日遅くて大変です。 Shigotowa tanoshindesukedo,mainichi osokute taihendesu. Công việc cũng thú vị nhưng ngày nào cũng về trễ nên hơi mệt. 今、何していらっしゃるんですか。Ima,nani shiteirassharun desuka. Bây giờ, anhchị làm gì? ―えっ、おんなじとこだよ。相変わらずね。E,onnajitokodayo. Aika warazune. À, cũng công việc đó thôi, không có gì thay đổi cả. (F)Không sử dụng với cấp trên và người lớn hơn mình. Chuyên mục "Mẫu câu chào hỏi khi lâu không gặp trong tiếng Nhật" do Giáo viên Trường Nhật Ngữ SGV tổng hợp. Nguồn
lâu rồi không gặp tiếng anh là gì