lái xe máy tiếng trung là gì
Bentayga 2022 S tập trung vào việc tăng hiệu suất cao. Hệ thống xe được nâng cấp với 5 chế độ lái bao gồm: Sport, Bentley, Comfort, Custom và All-Terrain. Ở phiên bản này, sự khác biệt lớn nhất chính là chế độ lái, cảm giác lái và ngoại hình thể thao. (Ảnh nguồn: Bentley)
Bố nồi của dòng xe số sẽ có giá dao động từ 800.000 - 1.200.000 đồng. Còn bộ phận bố nồi của xe ga sẽ có giá cao hơn, dao động từ 2.500.000 - 3.000.000 đồng. Giá thay bố nồi xe máy thường bao gồm giá bố nồi và tiền công của thợ sửa. Thay bố nồi là công việc đòi
Học phí học lái xe ô tô ĐÚNG GIÁ NHẤT. TIẾN THÀNH - Trường đào tạo lái xe ô tô tại tphcm CHẤT LƯỢNG CAO. Xe tập lái ĐỜI MỚI, MÁY LẠNH. Đảm bảo lịch thi ĐÚNG KHÓA CỦA SỞ GTVT. Hãy liên hệ đăng ký học lái xe ô tô NGAY TRONG HÔM NAY (0286).6844.061 - 0919.39.79.69 - 0919.
Vay Tiền Online Cấp Tốc 24 24. Từ vựng tiếng Trung về phụ tùng xe máy là một chủ đề từ vựng giao tiếp chuyên ngành cần phải nắm khi làm việc. Phương tiện giao thông chiếm số lượng khổng lồ ở Việt Nam, bởi vì giá rẻ và thuận tiện nên người dân nước ta sở hữu xe máy nhiều thứ 2 trên thế giới. Vậy bạn có biết các bộ phận, linh kiện máy móc của xe máy bằng tiếng Trung là gì không? Hôm nay hãy cùng Hoa Ngữ Tầm Nhìn Việt tìm hiểu nhé. Xem thêm Học tiếng Hoa online cùng giáo viên bản xứ chuyên môn cao. Nội dung chính 1. Từ vựng tiếng Trung về linh kiện phụ tùng xe máy 2. Từ vựng mẫu câu về sửa xe tiếng Trung 3. Tên các hãng xe máy trong tiếng Trung Học từ vựng tiếng Trung về các bộ phận xe máy Phụ tùng tiếng Trung là gì? Phụ tùng tiếng Trung là 配件 / Pèijiàn /, phụ tùng xe là 摩托车配件 / Mótuō chē pèijiàn /. Bạn có biết trong tiếng Trung, bánh xe là gì? Phanh xe là gì không? Dưới đây là giới thiệu tổng hợp những từ vựng tiếng Trung cơ bản về linh kiện xe máy bạn cần biết. Tìm hiểu ngay Tiếng Trung sơ cấp. Các bộ phận xe máy bằng tiếng Trung Tiếng Trung Phiên âm Tiếng Việt 摩托车 mótuō chē Xe máy 右脚蹬 yòu jiǎo dèng Bàn đạp phải 左脚蹬 zuǒ jiǎo dèng Bàn đạp trái 车轮 Chēlún Bánh xe 尾牌 wěi pái Biển số xe 套锁 tào suǒ Bộ khóa 充电器 chōng diàn qì Bộ sạc 火花塞 huǒhuāsāi Bugi 保险丝 bǎo xiǎn sī Cầu chì 主支架 zhǔ zhī jià Chân trống đôi 侧支架 cè zhī jià Chân trống đơn 喇叭 lǎ bā Còi, kèn 电缆线 diàn lǎn xiàn Dây cáp điện 电池连接线 diàn chí lián jiē xiàn Dây nối ắc quy 三孔充电线 sān kǒng chōng diàn qì Dây sạc 3 giắc cắm 左前转向灯 zuǒ qián zhuǎn xiàng dēng Đèn xi nhan trái phía trước 右前转向灯 yòu qián zhuǎn xiàng dēng Xi nhan phải phía trước 后回复反射器 hòu huí fù fǎn shè qì Đèn phản xạ 脚踏板 jiǎo tā bǎn Đế để chân 后座垫 hòu zuò diàn Đệm sau 刹车盘 shāchē pán Đĩa phanh 电机 diàn jī Động cơ 仪表 yì biǎo Đồng hồ đo tốc độ 后平叉 hòu píng chā Gác ba ga 方向把 fāng xiàng bǎ Ghi đông 中心减震器 zhōng xīn jiǎn zhèn qì Giảm sóc giữa 菜篮盖 cài lán gài Giỏ xe 贴花 tiē huā Decal xe dán hoa văn 电池 diàn chí Hộp ắc quy 车架 chē jià Khung xe 后视镜 hòu shì jìng Kính chiếu hậu 弹簧 tán huáng Lò xo 外胎 / 轮胎 wài tái / lúntāi Lốp xe 中心罩 zhōng xīn zhào Lồng xe 链盘齿轮 liàn pán chǐlún Nhông xích 防盗器 fáng dào qì Thiết bị chống trộm 转把 zhuǎn bǎ Tay điều tốc 把套 bǎ tào Tay nắm 后制动手柄 hòu zhì dòng shǒu bǐng Tay phanh sau 靠背支架 kào bèi zhī jià Tựa lưng sau 前轮毂 qián lún gǔ Vành xe 说明书 shuō míng shū Sách hướng dẫn 座垫 zuò diàn Yên xe CÓ THỂ BẠN QUAN TÂM 2. Từ vựng mẫu câu về sửa xe tiếng Trung Khi đến một khu vực sử dụng tiếng Trung mà xe bạn lại bị hư hỏng thì bạn sử dụng những câu hội thoại ví dụ về sửa xe bằng tiếng Trung và từ vựng liên quan bên dưới. Xì lốp xe, bể bánh 爆胎 / Bào tāi / Lủng bánh xe, vỏ xe bị thủng 车胎瘪了 / Chētāi biěle / Thay bánh xe 换轮子 / Huàn lúnzi / Dầu diesel Điezen 柴油 / Cháiyóu / Bằng lái xe 驾驶证 / Jiàshǐ zhèng / Phiếu đăng ký xe 行车证 / Xíngchē zhèng / Vá lốp xe 轮胎补丁 / Lúntāi bǔdīng / Sửa xe 修理车 / Xiūlǐ chē / Cái bơm bánh xe 打气筒 / Dǎ qìtǒng / Bơm xe đạp 自行车打气筒 / Zìxíngchē dǎ qìtǒng / Xe nâng hàng 叉车 / Chāchē / Câu hội thoại thông dụng tiếng Trung khi đi sửa xe Tiếng Trung Phiên âm Dịch nghĩa 我的车发动不起来了。 Wǒ de chē fādòng bù qǐlái le Xe của tôi không khởi động được. 您能看一下发动机是否有毛病吗? Nín néng kàn yí xià fādòngjī shìfǒu yǒu máobìng ma Anh kiểm tra thử xem có phải động cơ có vấn đề không? 我的轮胎瘪了,请检查一下。 Wǒ de lúntāi biě le, qǐng jiǎnchá yí xià Lốp xe của tôi bị xẹp rồi, làm ơn kiểm tra giúp tôi 1 chút. 我来检查一下您的轮胎好吗? Wǒ lái jiǎnchá yí xià nín de lúntāi hǎo ma Để tôi kiểm tra lốp xe của anh nhé? 我车上的电瓶坏了。 Wǒ chē shàng de diàn píng huài le Bình ắc quy trên xe của tôi bị hỏng rồi. 您能检查一下减震器吗? Nín néng jiǎnchá yí xià jiǎnzhènqì ma Anh có thể kiểm tra thiết bị dùng giảm xóc 1 chút không? 您车上的减震器坏了。 Nín chē shàng de jiǎnzhènqì huài le Thiết bị giảm xóc trên xe của anh bị hỏng rồi. 发动机的声音不正常。 Fādòngjī de shēngyīn bú zhèng cháng Tiếng của động cơ không bình thường. 发动机出了故障。 Fādòngjī chū le gù zhàng Động cơ bị hỏng rồi. 车速过了每小时50公里,车身就开始发抖。 Chēsù guò le měi xiǎoshí 50 gōnglǐ, chēshēn jiù kāishǐ fādǒu Xe cứ chạy quá 50km/h, thì thân xe bắt đầu rung. 要不要洗车? Yào bú yào xǐchē Có cần rửa xe không? 擦拭一下车窗好吗? Cāshì yí xià chēchuāng hǎo ma Anh lau qua cửa xe được không? 您是否要我检查一下发动机? Nín shìfǒu yào wǒ jiǎnchá yí xià fādòngjī Có phải anh muốn tôi kiểm tra động cơ không? 您的车的确该调试一下车子了。 Nín de chē dí què gāi tiáo shì yí xià chēzi le Quả thực xe của anh phải chỉnh lại một chút. 我来检查一下车油,好吗? Wǒ lái jiǎnchá yí xià chēyóu, hǎo ma Để tôi kiểm tra xăng xe được không? 我说不清楚哪里出了问题。 Wǒ shuō bu qīngchu nǎlǐ chū le wèntí Tôi cũng không nói rõ được nó bị trục trặc ở đâu. 看来问题真不少。 Kàn lái wèntí zhēn bù shǎo Xem ra vấn đề cũng không ít đâu. 我到那边把牵引车开来。 Wǒ dào nàbiān bǎ qiānyǐnchē kāi lái Để tôi sang bên kia mở máy kéo. 3. Tên các hãng xe máy trong tiếng Trung Các thương hiệu nổi tiếng trên thế giới khi đến Trung Quốc đều được dịch sang tiếng Trung, hoàn toàn không gọi bằng tên gốc của các thương hiệu này. Sau đây là những hãng xe máy được dịch sang tiếng Trung. Những hãng hàng xe nổi tiếng bằng tiếng Trung Quốc Tiếng Trung Phiên âm Tiếng Việt 本田 Běntián Honda 雅马哈 Yǎmǎhā Yamaha 铃木 Língmù Suzuki 宝马 Bǎomǎ BMW 三阳机车 Sān yáng Jīchē SYM 凯旋 Kǎixuán Triumph 杜卡迪 Dù kǎ dí Ducati 比亚乔 Bǐ yǎ qiáo Piaggio 川崎 Chuānqí Kawasaki 卡吉瓦 Kǎ jí wǎ Cagiva 印第安 Yìn dì ān Indian 哈雷戴维森 Hāléi dàiwéisēn Harley Davidson 极品汉德森 Jípǐn hàn dé sēn Excelsior Henderson Đây là các từ vựng tiếng Trung về chủ đề linh kiện xe máy, hy vọng bài viết trên có thể cung cấp cho bạn đặc biệt cho người làm việc liên quan đến chuyên ngành xe máy Trung Quốc có một tài liệu hữu ích. Cảm ơn bạn đã dành thời gian để xem tài liệu của chúng tôi, chúc bạn học tiếng Trung thật tốt. Xin hãy liên hệ trung tâm Hoa Ngữ Tầm Nhìn Việt ngay để tham khảo các khóa học tiếng Trung chất lượng giáo trình từ cơ bản tới nâng cao cho học viên nhé! Elizabeth Ngo Ngô Thị Lấm Đồng sáng lập Ngoại Ngữ Tầm Nhìn Việt. Mang hoài bão giúp thế hệ trẻ Việt Nam có thể mở ra cánh cửa về nghề nghiệp và tiếp thu những tri thức của bạn bè trên thế giới. Ngoài phụ trách việc giảng dạy, cô Elizabeth Ngo còn là chuyên gia tư vấn hướng nghiệp cho các bạn trẻ theo đuổi các ngành ngôn ngữ Anh, Trung, Nhật, Hàn, Tây Ban Nha.
Trong bài viết này sẽ chia sẻ chuyên sâu kiến thức của bằng lái xe tiếng trung là gì dành cho bạn Trong tiếng Trung, mỗi con số có một ý nghĩa khác nhau chúng được gọi chung là Mật mã tình yêu hay Mật mã yêu thương. Bài viết này giới thiệu đến bạn đọc ý nghĩa các con số trong tiếng Trung bắt đầu bằng số 520 là gì ? 9420 là gì ? 520 nghĩa là gì? Bắt đầu bằng 1 câu chuyện của Trung Quốc Chàng trai và cô gái rất yêu mến nhau, tình trong như đã mặt ngoài con e. Khổ nổi chàng trai quá ư là nhát gan, nên chờ mãi không thấy chàng trai tỏ tỉnh cô gái cũng rất bực bội, nhưng không lẽ mình là con gái là đi mở lời trước. Một hôm cô gái nói với chàng trai, hôm nay anh hãy đưa em về nhà bằng tuyến xe buýt số 520, nếu anh không làm vậy thì em với anh sẽ không bao giờ gặp nhau nữa. Chàng trai hoang mang lắm vì tuyến xe về nhà cô gái không phải là 520 nên cũng không biết có nên đưa về hay không? Mãi sau vô tình nghe được 1 thông tin trên radio, chàng trai mới hiểu ra và vội vã đưa cô gái về nhà trên tuyến xe 520 và tình yêu của họ đã có 1 kết thúc có hậu. Ý nghĩa các con số từ 1 đến 10 Số 0 Bạn, em, … như YOU trong tiếng Anh Số 1 Muốn Số 2 Yêu Số 3 Nhớ hay là sinh lợi lộc Số 4 Người Hoa ít sử dụng con số này vì 4 là tứ âm giống tử, nhưng số 4 cũng có 1 ý nghĩa rất hay đó là đời người, hay thế gian. Số 5 Tôi, anh, … như I trong tiếng Anh Số 6 Lộc Số 7 Hôn Số 8 Phát, hoặc nghĩa là ở bên cạnh hay ôm Số 9 Vĩnh cửu Ý nghĩa các con số trong tiếng Trung bắt đầu bằng số 1. “1”开头的数字谐音的意思 1314:一生一世 【Yīshēng yīshì】。Trọn đời trọn kiếp. 1324:今生来世 [Jīnshēng láishì]. Suốt đời suốt kiếp. 1324320:今生来世深爱你 [Jīnshēng láishì shēn ài nǐ]. Yêu em suốt đời suốt kiếp. 1314920:一生一世就爱你 [Yīshēng yīshì jiù ài nǐ]. Yêu em trọn đời trọn kiếp 1372:一厢情愿 Yī xiāng qíng yuàn. 1392010:一生就爱你一个 [Yī shēng jiù ài nǐ yī gè]. Yêu em trọn đời trọn kiếp hoặc nghĩa khác “Cả đời chỉ yêu mình em”. 1414:要死要死 Muốn chết 1457你是我妻 [Nǐ shì wǒqī]. Em là vợ của anh. 1456 你是我的 [Nǐ shì wǒ de]. Em là của anh. 145692 你是我的最爱[Nǐ shì wǒ de zuì ài]. Em là người anh yêu nhất. 147:一世情 [Yī shì qíng] Tình trọn đời 1573:一往情深 [yī wǎng qíng shēn] . Mãi mãi thủy chung, tình sâu mãi mãi, mối tình thắm thiết đây là Thành ngữ tiếng Trung 1589854:要我发,就发五次 1711:一心一意 /yìxīnyíyì/ Một lòng một dạ, toàn tâm toàn ý. 177155:MISS 1920:依旧爱你 Yījiù ài nǐ. Vẫn còn yêu anh 1930:依旧想你 Yījiù xiǎng nǐ. Vẫn còn nhớ anh 18340一巴扇死你 1145141919810 你一生我一世依旧依旧不离你 Ý nghĩa các con số trong tiếng Trung bắt đầu bằng số 2. “2”开头的数字谐音的意思 200 爱你哦 20110 爱你一百一十年 20184 爱你一辈子 2030999 爱你想你久久久 2013614 爱你一生又一世 2037 为你伤心 259758 爱我就娶我吧 246437爱是如此神奇 2627 爱来爱去 2612爱了又爱 282 饿不饿 256895 你是可爱的小狗 2010000爱你一万年 291314爱就一生一世 257534爱我亲我三次 9420 là gì trong tiếng Trung ? 520 là gì trong tiếng Trung ? 9277 Thích hôn hôn 7538 Hôn anh đi 5910 Anh chỉ cần em9420 = 就是爱你 jiù shì ài nǐ Chính là yêu anh em 520 Anh yêu em. 530 Anh nhớ em. 520 999 Anh yêu em mãi mãi vĩnh cửu. 520 1314 Anh yêu em trọn đời trọn kiếp 1314 nghĩa là 1 đời 1 kiếp 51770 Anh muốn hôn em. Sử dụng 2 số 7 để lịch sự, giảm nhẹ sự sỗ sàng 51880 Anh muốn ôm em. 25251325 Yêu anhem yêu anhem mãi mãi yêu anhem 508 Tôi muốn phátTại sao nghĩa là tôi muốn phát? Vì số 5 trong tiếng Trung đọc là phát Người Trung Quốc có những có cách nói đồng âm thật là hay đúng không? Các bạn có biết vì sao họ lại có những mật mã yêu thương như vậy không? Chắc chắn đa số mọi người không biết đúng không? Ví dụ như câu ” 我爱你 wǒ ài nǐ Anh yêu em ” = 521 wǔ èr yī trong đó wǔ đọc giống như wǒ , èr đọc giống như ài , yī thì lại đọc giống như nǐ . Cứ thế chúng ta có mật mã những con số yêu thương như vậy. Chẳng phải người Việt Nam chúng ta cũng có cách nói như vậy hay sao. Có 1 thời bạn bè mình vẫn thường trêu nhau như này “mày đúng là 6677 3508″xấu xấu bẩn bẩn 3 năm không tắm Còn bây giờ bạn nào ngại tỏ tình nói thẳng với người ta hay muốn nói lời yêu ngầm thì những con số này có ích với bạn đấy. Thử xem gấu của bạn đoán được tâm tư của bạn không ? ⇒ Bài viết nên xem Nguồn Bản quyền thuộc về Trung tâm tiếng Trung Chinese Vui lòng không copy khi chưa được sự đồng ý của tác giả Top 13 bằng lái xe tiếng trung là gì tổng hợp bởi Blog chuyên sâu kinh nghiệm chia sẽ Từ vựng tiếng Trung chủ đề giấy tờ Tác giả Ngày đăng 08/04/2022 Đánh giá chi tiết 915 vote Khớp với kết quả tìm kiếm Từ vựng tiếng Trung chủ đề giấy tờ. Từ vựng … 3 驾驶执照 /jiàshǐ zhízhào/ Giấy phép lái xe, bằng lái xe Giấy phép trong tiếng Trung là gì Tác giả Ngày đăng 08/18/2022 Đánh giá chi tiết 440 vote Khớp với kết quả tìm kiếm Giấy phép trong tiếng Trung là gì 1. 他已经有驾照了. /Tā yǐjīng yǒu jiàzhàole/. Anh ấy đã có bằng lái xe rồi. 2. 具有法律规定的完全民事行为能力是发给工作许可 … Từ Vựng Tiếng Trung Chủ Đề Những Giấy Tờ Cần Thiết Tác giả Ngày đăng 09/08/2022 Đánh giá chi tiết 595 vote Khớp với kết quả tìm kiếm 驾驶执照 /jiàshǐ zhízhào/ Giấy phép lái xe, bằng lái xe. 准考证 /zhǔn kǎozhèng/ Thẻ dự thi, phiếu dự thi. 出入证 /chūrù zhèng/ Thẻ ra vào. Các loại giấy phép trong tiếng Trung Tác giả Ngày đăng 05/11/2022 Đánh giá chi tiết 487 vote Khớp với kết quả tìm kiếm Bằng lái xe/Giấy phép lái xe 驾照【Jiàzhào】. Giấy đăng ký kết hôn 结婚证【jiéhūn zhèng】. Xem thêm Cặp từ trái nghĩa tiếng Trung. Giấy đăng ký xe tiếng … Giấy phép lái xe tiếng Trung là gì? – Từ điển số Tác giả Ngày đăng 05/28/2022 Đánh giá chi tiết 581 vote Khớp với kết quả tìm kiếm giấy phép lái xe Tiếng Trung là gì? Giải thích ý nghĩa giấy phép lái xe Tiếng Trung có phát âm là 车照 《行车的执照; 检查车辆合格, 准许行驶的凭证。》. Tự học tiếng Trung với từ tài xế 司机 Tác giả Ngày đăng 03/21/2022 Đánh giá chi tiết 502 vote Khớp với kết quả tìm kiếm Wǒ gēge shì chūzūqìchē sījī. Anh trai tôi là lái xe taxi. 2. 这位司机开车开的特别快。 Học tiếng Trung từ vựng về xe hơi Mẫu câu, hội thoại Tác giả Ngày đăng 03/17/2022 Đánh giá chi tiết 548 vote Khớp với kết quả tìm kiếm chúng ta cùng nhau học tiếng Trung với những từ vựng về xe hơi nhé. … 开车 /kāichē/ lái xe. Một số bộ phận xe hơi bằng tiếng Trung … Mô tả Ô tô đã trở thành phương tiện giao thông vô cùng quen thuộc với mọi người. Có thể những từ vựng về ô tô trong tiếng Việt các bạn biết rất rõ nhưng không phải ai cũng biết những từ ấy trong tiếng Trung. Hôm nay, chúng ta cùng nhau học với những từ … Từ Vựng Tiếng Trung Về Phụ Tùng Xe Máy Đáng Ghi Nhớ Tác giả Ngày đăng 12/21/2022 Đánh giá chi tiết 524 vote Khớp với kết quả tìm kiếm Hội thoại về sửa xe bằng tiếng Trung Thủng lốp xe tiếng Trung là gì? 车胎瘪了 / Chētāi biěle / 爆胎 / Bào tāi / Xì lốp xe, bể bánh 换轮子 / … Mô tả Trên đây là những Từ vựng tiếng Trung về phụ tùng xe máy mà Trung tâm dạy học tiếng Trung Ngoại Ngữ You Can đã tổng hợp và muốn chia sẻ cùng bạn. Hãy học thuộc những từ vựng này nếu bạn đang có ý định du học, làm việc ở Trung Quốc nhé. Xin hãy liên … Từ vựng tiếng Trung về chủ đề Giao thông Phương tiện Giao thông Tác giả Ngày đăng 01/21/2023 Đánh giá chi tiết 418 vote Khớp với kết quả tìm kiếm phuong tien giao thong tieng trung copy Từ vựng tiếng Trung về chủ đề Giao thông. Xe máy, xe khách, xe tải container tiếng Trung là gì? và … Học các từ đi xe ô tô, xe máy, xe đạp… – TIẾNG HOA BÌNH DƯƠNG Tác giả Ngày đăng 10/03/2022 Đánh giá chi tiết 180 vote Khớp với kết quả tìm kiếm Đi bộ đối với người Trung Quốc là đi đường,tự đi bằng đôi chân của mình trên … Phải xem tình huống thực tế dưới đây mới biết là xe gì. Từ vựng tiếng Trung về phụ tùng xe máy Tác giả Ngày đăng 09/06/2022 Đánh giá chi tiết 185 vote Khớp với kết quả tìm kiếm Phụ tùng tiếng Trung là gì? Phụ tùng tiếng Trung … Bạn có biết trong tiếng Trung, bánh xe là gì? … Bằng lái xe 驾驶证 / Jiàshǐ zhèng / Mô tả Từ vựng tiếng Trung về phụ tùng xe máy là một chủ đề từ vựng giao tiếp chuyên ngành cần phải nắm khi làm việc. Phương tiện giao thông chiếm số lượng khổng lồ ở Việt Nam, bởi vì giá rẻ và thuận tiện nên người dân nước ta sở hữu xe máy nhiều thứ 2 … Top 14 Giấy Tờ Xe Máy Tiếng Trung Là Gì hay nhất Tác giả Ngày đăng 08/11/2022 Đánh giá chi tiết 126 vote Khớp với kết quả tìm kiếm 25 thg 10, 2017 Từ vựng tiếng Trung chủ đề giấy tờ. Từ vựng … 3 驾驶执照 /jiàshǐ zhízhào/ Giấy phép lái xe, bằng lái xe … Cờ tướng tiếng Trung là gì? Giấy phép lái xe trong tiếng Trung là gì Tác giả Ngày đăng 01/24/2023 Đánh giá chi tiết 129 vote Khớp với kết quả tìm kiếm Giấy phép lái xe trong tiếng Trung là 驾照 /Jiàzhào/, là một loại giấy phép do cơ quan nhà nước cấp cho một người cụ thể cho phép người đó được … Kevin Nguyễn là người chịu trách nhiệm nội dung tại Website Anh tốt nghiệp đại học Harvard với tấm bằng giỏi trên tay. Hiện tại theo đuổi đam mê chia sẻ kiến thức đa ngành để tạo thêm nhiều giá trị cho mọi người.
Bạn đang chọn từ điển Việt-Trung, hãy nhập từ khóa để tra. Định nghĩa - Khái niệm lái xe tiếng Trung là gì? Dưới đây là giải thích ý nghĩa từ lái xe trong tiếng Trung và cách phát âm lái xe tiếng Trung. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ lái xe tiếng Trung nghĩa là gì. lái xe phát âm có thể chưa chuẩn 开车 《驾驶机动车。》đường trơn, lái xe nhớ chú ý an toàn. 路滑开车要注意安全。司机 《火车、汽车和电车等交通工具上的驾驶员。》 Nếu muốn tra hình ảnh của từ lái xe hãy xem ở đâyXem thêm từ vựng Việt Trung bảng chỉ dẫn tiếng Trung là gì? phân loại rừng tiếng Trung là gì? chẻm tiếng Trung là gì? mặt tiếp tuyến tiếng Trung là gì? bệnh đao tiếng Trung là gì? Tóm lại nội dung ý nghĩa của lái xe trong tiếng Trung 开车 《驾驶机动车。》đường trơn, lái xe nhớ chú ý an toàn. 路滑开车要注意安全。司机 《火车、汽车和电车等交通工具上的驾驶员。》 Đây là cách dùng lái xe tiếng Trung. Đây là một thuật ngữ Tiếng Trung chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2023. Cùng học tiếng Trung Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ lái xe tiếng Trung là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới. Tiếng Trung hay còn gọi là tiếng Hoa là một trong những loại ngôn ngữ được xếp vào hàng ngôn ngữ khó nhất thế giới, do chữ viết của loại ngôn ngữ này là chữ tượng hình, mang những cấu trúc riêng biệt và ý nghĩa riêng của từng chữ Hán. Trong quá trình học tiếng Trung, kỹ năng khó nhất phải kể đến là Viết và nhớ chữ Hán. Cùng với sự phát triển của xã hội, công nghệ kỹ thuật ngày càng phát triển, Tiếng Trung ngày càng được nhiều người sử dụng, vì vậy, những phần mềm liên quan đến nó cũng đồng loạt ra đời. Chúng ta có thể tra từ điển tiếng trung miễn phí mà hiệu quả trên trang Từ Điển Đặc biệt là website này đều thiết kế tính năng giúp tra từ rất tốt, giúp chúng ta tra các từ biết đọc mà không biết nghĩa, hoặc biết nghĩa tiếng Việt mà không biết từ đó chữ hán viết như nào, đọc ra sao, thậm chí có thể tra những chữ chúng ta không biết đọc, không biết viết và không biết cả nghĩa, chỉ cần có chữ dùng điện thoại quét, phền mềm sẽ tra từ cho bạn.
lái xe máy tiếng trung là gì