làm bài tập toán lớp 1 trực tuyến

Toán thù lớp 1 - Học và làm bài bác tập Toán thù lớp 1 trực tuyến. Học và làm cho bài xích tập Toán thù lớp 1 Online. Các dạng Tân oán lớp 1 trường đoản cú cơ bạn dạng mang đến nâng cao. Bài chất vấn Toán lớp 1. Ôn tập hnai lưng môn Tân oán cùng với Luyện thi 123.com. 1 Định nghĩa; 2 Phương pháp; 3 bài tập đã giải. 3.1 Bài tập 1; 3.2 Bài tập 2; 4 tài liệu tham khảo; Định nghĩa. Nội suy tuyến tính là một quá trình cho phép bạn suy ra một giá trị giữa hai giá trị được xác định rõ, có thể nằm trong một bảng hoặc trong một biểu đồ Đây là tài liệu hay giúp các em học sinh ôn tập, làm quen với đề để chuẩn bị cho kì thi sắp tới đạt kết quả cao. Đề thi học kì 1 lớp 4 môn Toán năm 2020 - 2021 - Đề 1 online là tài liệu ôn tập trực tuyến, thông qua đó, các em học sinh có thể trực tiếp làm bài và kiểm tra kết quả ngay khi làm xong. Chúc các em học tốt. Vay Tiền Online Cấp Tốc 24 24. Là chương trình ôn tập, tự học TOÁN , TIẾNG VIỆT, VẬT LÝ và HÓA HỌC trực tuyến dành cho học sinh từ Lớp 1 đến Lớp 12 theo phương pháp mới, giúp các con tránh được cảm giác nhàm chán với cách học trên sách vở truyền thống. Luyện Thi 123 giúp cho học sinh có thêm một người BẠN HỌC thân thiết, một GIA SƯ THÚ VỊ và là một CÔNG CỤ TỰ HỌC HIỆU QUẢ. Luyện Thi 123 là sản phẩm của BeOnline - công ty đã có 8 năm kinh nghiệm làm giáo dục trực tuyến với sản phẩm - Chúng tôi đã dành 2 năm để nghiên cứu, xây dựng và phát triển Luyện Thi 123. Sản phẩm được tạo ra bởi đội ngũ giáo viên tâm huyết, yêu nghề nhiều kinh nghiệm và giàu sáng tạo cùng với nền tảng công nghệ mới nhất. Ôn tập các phép tính trong phạm vi 10, 100Bài tập Toán lớp 1 bao gồm các bài tập tự luyện kèm lời giải hay cho môn Toán lớp 1 với nhiều dạng bài khác nhau như tính, điền dấu, tìm số lớn nhất, tìm số nhỏ nhất, vẽ đoạn thẳng... Hi vọng tài liệu này giúp các em học sinh ôn tập và củng cố lại kiến thức, ôn tập các phép tính trong phạm vi 10, 100. Mời quý thầy cô, phụ huynh và các em cùng tham liệu Toán lớp 1Toán lớp 1 Cánh diều MỚIToán lớp 1 Kết nối tri thức với cuộc sống - MớiBài tập cuối tuần lớp 1 sách Chân trời sáng tạo - MớiToán lớp 1Giải Toán lớp 1Giải vở bài tập Toán lớp 1Lý thuyết Toán lớp 1Toán Song Ngữ Lớp 1Toán Lớp 1 Nâng CaoTrắc nghiệm Toán lớp 1 OnlineĐể tiện trao đổi, chia sẻ kinh nghiệm về giảng dạy và học tập các môn học lớp 1, VnDoc mời các thầy cô giáo, các bậc phụ huynh và các bạn học sinh truy cập nhóm riêng dành cho lớp 1 sau Nhóm Tài liệu học tập lớp 1. Rất mong nhận được sự ủng hộ của các thầy cô và các tập toán lớp 1 cơ bản và nâng caoToán nâng cao lớp 1 bài 1 Đếm đến 5Tổng hợp 51 bài Toán có lời văn lớp 1Tuyển tập 272 bài toán lớp 1 ôn tập theo chủ đềBộ đề thi giữa kì 1 môn Tiếng Việt lớp 1Bộ đề thi giữa kì 1 môn Toán lớp 1A. Ôn tập các phép tính trong phạm vi 101. Tính1 + 5 =1 + 3 =1 + 4 =2 + 3 =2 + 6 =2 + 8 =3 + 6 =3 + 7 =3 + 2 =4 + 5 =4 + 2 =4 + 1 =5 + 1 =5 + 2 =5 + 4 =6 + 2 =6 + 3 =6 + 4 =7 + 1 =7 + 3 =7 + 2 =8 + 1 =8 + 2 =8 + 0 =9 + 0 =9 + 1 =9 + 2 =10 + 2=10 + 0 =10 + 6 =11 + 2 =11 + 3 =11 + 6 =2. Tính6 - 2 =4 - 1 =5 - 3 =3 - 1 =2 - 1 =5 - 3=4 - 2 =4 - 3 =6 - 3 =5 - 2 =5 - 0 =7 - 3 =8 - 5 =9 - 4 =7 - 6 =10 - 6 =8 - 6 =6 - 5 =4 - 3 =7 - 3 =9 - 7 =3 - 3 =8 - 4 =9 - 3 =5 - 1 =7 - 6 =8 - 8 =2 - 2 =9 - 5 =8 - 0 =3 - 1 =7 - 7=5 - 3 =3. Tính6 - 2 =1 + 5 =7 - 7=5 + 2 =7 - 6 =4 + 3 =9 - 5 =7 + 1 =7 + 3 =2 + 0 =3 + 5 =5 - 2 =8 + 2 =2 - 1 =6 - 5 =4 - 4 =6 + 3 =8 - 6 =7 - 3 =5 + 2 =6 - 4 =3 + 6 =9 - 4 =7 - 3 =7 + 2 =6 + 4 =10 + 0 =9 - 5 =4 + 2 =5 +4 =3 + 6 =6 + 1=8 - 2 =4. Khoanh vào số nhỏ nhất8, 4, 10, 12 , 911, 18, 19, 816, 13, 14, 203, 6, 9, 8, 1212, 11, 10, 156, 9, 10, 1, 85. Khoanh vào số lớn nhất12, 11, 10, 158, 4, 10, 12, 93, 6, 9, 8, 126, 9, 10, 1, 816, 13, 14, 2011, 18, 19, 86. Điền , =5 □ 610 □ 153 □ 35 + 3 □ 6 - 29 □ 95 □ 5 + 212 □ 1418 □ 132 + 5 □ 7 + 14 + 4 □ 6 + 310 □ 84 □ 011 + 1 □ 812 □ 108 - 3 □ 57. Vẽ đoạn thẳng theo các số đo sauĐoạn AB dài 4cm ......................................................Đoạn AC dài 6cm ...................................................Đoạn BC dài 10 cm................................................Đoạn AB dài 12 cm ................................................8. Viết theo thứ tự từ bé đến lớn8, 4, 10, 12, 9……………………………………3, 6, 9, 8, 12……………………………………16, 13, 14, 20……………………………………6, 9, 10, 1, 8……………………………………12, 11, 10, 15……………………………………16, 18, 12, 10, 9……………………………………18, 11, 3, 9, 12……………………………………6, 7, 0, 3, 9, 11……………………………………4, 6, 7, 5, 2……………………………………9. Tính1 +……= 53 +……= 64 +….= 5….+ 2 = 6….+ 1 = 3…..+ 3 = 53 +….= 96 +……= 84 +….= 10….+ 1 = 4….+ 8 = 9…..+ 2 = 610. Tính12 + 3 15 + 4 16 + 2……………………………………………………………………………………………………………………15 + 2 12 + 6 11 + 6……………………………………………………………………………………………………………………11 + 4 14 + 2 11 + 6……………………………………………………………………………………………………………………12 + 5 11 + 8 14 + 3……………………………………………………………………………………………………………………10 + 5 13 + 6 15 + 3……………………………………………………………………………………………………………………Bài 11. Hồng có 8 que tính, Lan có 2 que tính. Hỏi cả hai bạn có bao nhiêu que tính?………………………………………………………………………………..………………………………………………………………………………..………………………………………………………………………………..Bài 12. Cành trên có 10 con chim, cành dưới có 5 con chim. Hỏi có tất cả bao nhiêu con chim?………………………………………………………………………………..………………………………………………………………………………..………………………………………………………………………………..Bài 13. Lớp 1B có 33 bạn, lớp 1C có 30 bạn. Hỏi cả hai lớp có tất cả bao nhiêu bạn?………………………………………………………………………………..………………………………………………………………………………..………………………………………………………………………………..Bài 14. Tháng trước Hà được 15 điểm 10, tháng này Hà được 11 điểm 10. Hỏi cả hai tháng Hà được tất cả bao nhiêu điểm 10?………………………………………………………………………………..………………………………………………………………………………..………………………………………………………………………………..Bài 15. Hoa có 16 cái kẹo, Hà cho Hoa thêm 3 cái kẹo nữa. Hỏi Hoa có tất cả bao nhiêu cái kẹo?………………………………………………………………………………..………………………………………………………………………………..………………………………………………………………………………..Bài 16. Tú có 1 chục quyển vở, Tú được thưởng 5 quyển vở nữa. Hỏi tú có tất cả bao nhiêu quyển vở?………………………………………………………………………………..………………………………………………………………………………..………………………………………………………………………………..Bài 17. Huệ có 2 chục bút chì, mẹ mua thêm cho Huệ 5 bút chì nữa. Hỏi Huệ có tất cả bao nhiêu bút chì?………………………………………………………………………………..………………………………………………………………………………..………………………………………………………………………………..Bài 18. Tổ Một làm được 20 lá cờ, tổ Hai làm được 1 chục lá cờ. Hỏi cả hai tổ làm được tất cả bao nhiêu lá cờ?………………………………………………………………………………..………………………………………………………………………………..………………………………………………………………………………..Bài 19. Hồng có 16 que tính, Hồng được bạn cho thêm 2 que tính. Hỏi Hồng có bao nhiêu que tính?………………………………………………………………………………..………………………………………………………………………………..………………………………………………………………………………..Bài 20. Trong vườn nhà Nam trồng 20 cây bưởi và 2 chục cây cam. Hỏi trong vườn nhà Nam trồng được tất cả bao nhiêu cây?………………………………………………………………………………..………………………………………………………………………………..………………………………………………………………………………..Bài 21Viết phép tính thích hợp vào ô trốngCó 6 quả chanhĂn 3 quả chanhCòn lại ...quả chanh?Bài 22 Điền số thích hợp vào chỗ chấmCó 8 con gàThêm 2 con gàCó tất cả .... con gà?Bài 23Có 8 cái kẹoĂn 3 cái kẹoCòn lại ... cái kẹo?B. Ôn tập các phép tính trong phạm vi 100Bài 1 Khoanh vào chữ cái đặt trước kết quả đúnga, Số 62 gồm ........chục và ........ đơn Gồm 2 chục và 6 đơn vịB. Gồm 6 chục và 2 đơn vịC. Gồm 62 chụcD. Gồm 6 chục và 0 đơn vịb, Số bé nhất trong các số sau là 23, 31, 70, 18, 69A. 23B. 31C. 18D. 69c, Số liền trước của 54 là số nào?A. 41B. 53C. 51D. 55d, Viết các số theo thứ tự từ bé đến lớn 26, 79, 15, 69, 90A. 15, 26, 79, 90, 69B. 15, 26, 69, 79, 90C. 90, 79, 69, 26, 15D. 90, 79, 69, 15, 26e, 60cm + 20cm = ............A. 80cmB. 40cmC. 30cmD. 70cmg, Hình bên có bao nhiêu đoạn thẳngA. 14B. 12C. 8D. 10Bài 2 Viết sốHai mươi bảy........... Năm mươi hai........... Chín mươi tư............Bảy mươi sáu.......... Sáu mươi tám........... Bốn mươi ba............Năm mươi mốt.......... Ba mươi lăm............ Hai mươi chín..........Bài 3 aSố liền trướcSố đã choSố liền sau..................................................................................................20398977...................................................................................................................b, Viết số thích hợp vào ô trống2426303789878178c, Viết số và dấu phép tính để được phép tính đúng10=27Bài 4 Đặt tính rồi tính20 + 4087 – 5976 + 3890 – 6181 - 3829 + 8385 – 6746 + 5867 – 2978 + 56Bài 5 Tính nhẩm17 – 4 + 3 = .................... 4cm + 15cm – 6cm = ...................6 + 10 + 2 =..................... 18cm – 5cm + 6cm =....................13 – 3 + 8 = ..................... 12cm + 7cm – 5cm = ...................4 + 13 – 2 =......................40cm – 20cm + 60cm =..................25 + 40 – 13 = .................. 17cm + 31cm – 0cm = ...................58 – 23 + 34 =................... 30cm + 8cm – 22cm =....................Bài 6 Điền dấu >, 7733 + .... = 78Bài 8 Trên bờ có 20 con vịt, dưới ao có 3 chục con vịt. Hỏi có tất cả bao nhiêu con vịt?.....................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................Bài 9 Hoa gấp được 40 ngôi sao, chị cho Hoa thêm 50 ngôi sao nữa. Hỏi Hoa có tất cả bao nhiêu ngôi sao?....................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................Bài 10 Thu gấp được 57 máy bay, Thu tặng bạn 34 máy bay. Hỏi Thu còn lại bao nhiêu máy bay?.....................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................Bài 11 Đoạn thẳng AB dài 10 cm, đoạn thẳng BC dài 19 cm. Hỏi cả hai đoạn thẳng dài bao nhiêu xăng-ti-mét?.....................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................Bài 12Một thanh gỗ dài 85cm, Lan cắt đi 25cm. Hỏi thanh gỗ còn lại dài bao nhiêu xăng ti mét?.....................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................Bài 13 Lan có 22 nhãn vở, Mai có 33 nhãn vở. Hỏi cả hai bạn có bao nhiêu nhãn vở?………………………………………………………………………………..………………………………………………………………………………..………………………………………………………………………………..Bài 14 Một thanh gỗ dài 99 cm, bố em cưa bớt đi 29 cm. Hỏi thanh gỗ còn lại dài bao nhiêu xăng ti mét?………………………………………………………………………………..………………………………………………………………………………..………………………………………………………………………………..Bài 15 An có 35 quả táo, An cho em 12 quả. Hỏi An còn bao nhiêu quả táo?………………………………………………………………………………..………………………………………………………………………………..………………………………………………………………………………..Bài 16 Có bao nhiêu số tự nhiên có hai chữ số mà mỗi số đó đều có chữ số 8. Trả lờiCó............. số thỏa 17 Biết số A = 78 - 14. Vậy số liền sau số A là số ........Bài 18 Hãy cho biết có bao nhiêu số tự nhiên nhỏ hơn 45? Trả lời Có tất cả.. số tự nhiên thỏa mãn đề 19 56 + .... < 57. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là .........Bài 20 Năm nay mẹ 45 tuổi, mẹ nhiều hơn con 24 tuổi. Hỏi 4 năm nữa con bao nhiêu tuổi?Trả lời 4 năm nữa con........ tập Toán lớp 1 bao gồm các dạng từ cơ bản đến nâng cao giúp các phụ huynh ra bài tập Toán lớp 1 cho con ôn tập, rèn luyện củng cố kiến thức lớp 1. Các phụ huynh tải về để cùng con ôn luyện mỗi ngày nhé!Bài tập cuối tuần Tiếng Việt lớp 1 Cánh diềuBài tập cuối tuần Tiếng Việt lớp 1 Chân trời sáng tạoBài tập cuối tuần Tiếng Việt lớp 1 Kết nối tri thứcTrên đây đã giới thiệu tới bạn đọc tài liệu Bài tập Toán lớp 1. Để có kết quả cao hơn trong học tập, VnDoc xin giới thiệu thêm tới các bạn học sinh tài liệu về Học vần lớp 1 và Giải bài tập Toán lớp 1 mà VnDoc tổng hợp và đăng tải cùng các chuyên mục lớp 1 khác quan trọng như Toán lớp 1, Tiếng Việt lớp 1, Tiếng Anh lớp 1, Đề kiểm tra cuối tuần Toán 1, Đề kiểm tra cuối tuần Tiếng Việt 1, Bài tập cuối tuần lớp 1, Đề thi khảo sát chất lượng đầu năm lớp 1,....Tham khảo thêmLịch học trực tuyến lớp 1 năm 2021 - 2022 trên VTV1, VTV2, VTV7, HTV4, TRT, Đồng Nai, Bạc LiêuHọc sinh lớp 1 học trực tuyến như thế nào?Giải pháp nào cho học sinh lớp 1?Sách giáo khoa lớp 1Đề thi học sinh giỏi lớp 1 năm học 2013-2014 trường Tiểu học Cao Dương, Hà NộiTrọn bộ Bài tập Toán cơ bản lớp 1

làm bài tập toán lớp 1 trực tuyến